TỔNG QUAN
Khám phá Yamaha YZF-R9 – thành viên mới nhất trong dòng Supersport huyền thoại của Yamaha. Được thiết kế cho tốc độ, sự linh hoạt và cảm giác lái tuyệt đỉnh, R9 mang đến trải nghiệm thể thao đích thực trên mọi cung đường.
Với công nghệ tiên tiến từ các mẫu “R” nổi tiếng, YZF-R9 sở hữu động cơ mạnh mẽ, hệ thống khung gầm tinh chỉnh tối ưu và các tính năng điện tử hỗ trợ lái hiện đại, giúp bạn làm chủ mọi tình huống. Thiết kế khí động học sắc nét, đậm chất thể thao, cùng những chi tiết tinh tế, YZF-R9 không chỉ mạnh mẽ mà còn nổi bật từng khoảnh khắc.
339.000.000₫
Đặt cọc trị giá 10,000,000 đồng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
0 CC
0 mã lực
0 Nm
0 kg
- Động cơ 4 thì, làm mát bằng chất lỏng, DOHC, 3 xi-lanh thẳng hàng, 4 van/xi-lanh
- Dung tích ~890 cc
- Đường kính x hành trình 78.0 mm × 62.1 mm
- Tỷ số nén 11,5 : 1
- Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử (YCC-T)
- Hệ thống khởi động Điện
- Hộp số 6 cấp, ly hợp ướt nhiều đĩa với assist & slipper clutch
- Truyền động cuối Xích
- Công suất cực đại ~87,5 kW ≈ 119 PS (~117 hp) @ 10 000 rpm
- Mô-men xoắn cực đại ~93 Nm @ 7 000 rpm
- Phát thải CO₂ ~116 g/km
- Khung Aluminum Deltabox nhẹ, thiết kế Supersport
- Giảm xóc trước Phuộc USD 43 mm KYB ®, fully adjustable
- Hành trình phuộc trước ~120 mm
- Giảm xóc sau KYB ® monoshock, fully adjustable (remote preload + điều chỉnh hoàn toàn)
- Hành trình sau ~118 mm
- Phanh trước 2 đĩa thủy lực 320 mm với caliper Brembo Stylema (ABS)
- Phanh sau Đĩa đơn 220 mm (ABS)
- Lốp trước 120/70ZR17M/C (58W)
- Lốp sau 180/55ZR17M/C (73W)
- Chiều dài x rộng x cao 2070 × 705 × 1180 mm
- Chiều dài cơ sở (Wheelbase) 1420 mm
- Độ cao yên ~830 mm
- Khoảng sáng gầm ~140 mm
- Trọng lượng ướt ~195 kg
- Dung tích bình xăng ~14 L
- IMU 6 trục Cảm biến quán tính thu dữ liệu nhanh để hỗ trợ nhiều hệ thống điều khiển
- Traction Control (TCS) 9 mức can thiệp, tùy chỉnh theo mặt đường và phong cách lái
- Slide Control System (SCS) Kiểm soát trượt xe khi vào/ra cua
- Lift Control (LIF) Hạn chế bốc đầu không mong muốn
- Brake Control (BC) Phanh an toàn hơn ngay cả khi nghiêng xe
- Engine Brake Management (EBM) & Back-Slip Regulator (BSR) Điều chỉnh phanh động cơ và giảm trượt bánh sau khi giảm số
- Launch Control (LC) Hỗ trợ xuất phát nhanh, nhất là trên track
- Yamaha Ride Control (YRC) Các chế độ có sẵn và tùy chỉnh toàn bộ công nghệ lái
- Variable Speed Limiter (YVSL) Giới hạn tốc độ tối đa theo nhu cầu
MT-15 | Giá xe Yamaha MT-15 chính hãng
MT-07 | Giá xe Yamaha MT-07 chính hãng
MT-09 | Giá xe Yamaha MT-09 chính hãng
MT-10 | Giá xe Yamaha MT-10 chính hãng
MT-10 New Model | Giá xe Yamaha MT-10 New Model chính hãng
MT-10 SP | Giá xe Yamaha MT-10 SP chính hãng
R15 V4 | Giá xe Yamaha R15 V4 chính hãng
R15M | Giá xe Yamaha R15M chính hãng
R15M Monster Energy (Tạm hết hàng)
R3 | Giá xe Yamaha R3 chính hãng
R7 (Model 2023)
YZF-R9 | Giá Xe Yamaha YZF-R9 Chính Hãng
WR155R | Giá xe Yamaha WR155 chính hãng mới nhất 2025
Ténére 700 | Giá xe Yamaha Ténére 700 chính hãng
Tracer 9 GT | Giá xe Yamaha Tracer 9 GT chính hãng
Tracer 9 | Giá xe Yamaha Tracer 9 chính hãng
TMAX | Giá xe Yamaha TMAX chính hãng
XMAX 300 | Giá xe Yamaha XMAX 300 chính hãng
XMAX 300 | Giá xe YAMAHA XMAX 300 chính hãng mới nhất
NMAX Tiêu Chuẩn | Giá Xe YAMAHA NMAX 2026 Mới Nhất
NMAX TECH MAX | Giá Xe YAMAHA NMAX TECH MAX 2026 Mới Nhất
XS155R | Giá xe Yamaha XS155R chính hãng
XSR900 | Giá xe Yamaha XSR900 chính hãng
XSR700 | Giá xe Yamaha XSR700 chính hãng
XS155R 2025 | Giá xe Yamaha XS155R 2025 chính hãng mới nhất